
không thể hủy bỏ- không có khả năng rút lại, hủy bỏ hoặc thay đổi một quyết định, tuyên bố hay tình trạng đã được xác lập
ohne Möglichkeit, etwas zu widerrufen
không thể hoàn tác- không thể làm cho trở lại trạng thái ban đầu; một khi đã xảy ra thì không thể đảo ngược
nicht rückgängig zu machen