'unwirtlich' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
unwirtlich
[ˈʊnˌvɪʁtlɪç]Tính từ
Định nghĩa
1
khắc nghiệt- ở trong tình trạng khiến người ta không muốn ở lại hoặc lưu lại; không tạo cảm giác dễ chịu, không mời gọi con người cư trú hay dừng chân
so, dass man sich dort nicht gerne aufhält; nicht zum Bleiben/Verweilen einladend
„Es ist eiskalt, vollkommen dunkel und es herrscht ein enormer Druck von bis zu einer Tonne pro Quadratzentimeter — die Tiefsee scheint ein unwirtlicher Lebensraum zu sein.“
“Ở đó lạnh buốt, hoàn toàn tối tăm và có một áp suất khổng lồ lên tới một tấn trên mỗi xentimét vuông — biển sâu dường như là một môi trường sống khắc nghiệt.”
Die Gegend [in Berlin-Weissensee] ist unwirtlich, von Verfall geprägt.
Khu vực [ở Berlin-Weissensee] khắc nghiệt, mang đậm dấu ấn của sự xuống cấp.