'unzweckmäßig' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
unzweckmäßig
[ˈʊnt͡svɛkˌmɛːsɪç]Tính từ
Định nghĩa
1
không phù hợp- không thích hợp với mục đích đã định, không thỏa đáng; vô ích hoặc không có tác dụng mong muốn
für seinen Zweck ungeeignet, nicht angemessen; nutzlos
„Diese Terminologie erscheint mir wissenschaftlich unzweckmäßig und innerlich widerspruchsvoll.“
“Thuật ngữ này theo tôi có vẻ không phù hợp về mặt khoa học và tự thân mâu thuẫn.”
„Ich möchte aber in diesem Brief erklären, warum es unzweckmäßig ist, wenn Sie Ihre Wut in solchen und ähnlichen Formulierungen ausdrücken.“
“Nhưng trong lá thư này, tôi muốn giải thích vì sao việc ông/bà bày tỏ sự tức giận của mình bằng những cách diễn đạt như vậy và tương tự là không phù hợp.”