Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'verängstigt' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
verängstigt
[fɛɐ̯ˈʔɛŋstɪçt]
Tính từ
Định nghĩa
1
sợ hãi
- có cảm giác sợ hãi (ví dụ như do bị đe dọa)
Angst habend (etwa aufgrund einer Bedrohung)
„Völlig
verängstigt
schaut das Katzenbaby aus dem Tragekorb.“
Chú mèo con nhìn ra khỏi giỏ đựng với vẻ hoàn toàn sợ hãi.
Tính từ