Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'verüben' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
verüben
[fɛɐ̯ˈʔyːbn̩]
Động từ
Định nghĩa
1
thực hiện, gây ra
- thực hiện một điều gì đó tiêu cực, có hại
etwas Negatives, Schädliches ausführen
Bis heute ist umstritten, wer den Mord an J. F. Kennedy
verübte
.
Cho đến ngày nay, ai là người đã thực hiện vụ ám sát J. F. Kennedy vẫn còn gây tranh cãi.
Từ đồng nghĩa
begehen
Từ trái nghĩa
unterlassen
„Am vergangenen Samstag
haben
Unbekannte im russischen Gebiet Brjansk einen Sprengstoffanschlag auf einen Güterzug
verübt
.“
"Vào thứ Bảy tuần trước, những kẻ không rõ danh tính đã thực hiện một vụ đánh bom vào một đoàn tàu chở hàng ở vùng Bryansk của Nga."
Động từ