
dùng vào- Dùng vật liệu hoặc tiền bạc cho việc xây dựng; đem vật liệu lắp đặt hay sử dụng trong một công trình.
Material/Geld für einen Bau verbrauchen
chặn lối- Làm cản trở hoặc chặn đường tiếp cận đến một thứ gì đó bằng các vật thể có thể di chuyển, thường là tạm thời; theo nghĩa bóng là làm mất cơ hội hay cản trở tương lai của ai đó.
den Zugang zu etwas (durch bewegliche Gegenstände) (vorübergehend) blockieren
xây kín- Xây dựng nhà cửa trên một cảnh quan theo cách bị xem là tiêu cực, xấu xí hoặc gây khó chịu; cũng có thể làm che khuất tầm nhìn bởi công trình xây dựng.
(eine Landschaft) mit Gebäuden bebauen, wobei das Ergebnis als negativ/unästhetisch/störend empfunden wird
xây lỗi- Xây dựng hoặc thiết kế một cách tồi tệ và/hoặc sai, khiến kết quả bất tiện hoặc không hợp lý.
schlecht und/oder falsch erstellen/erbauen