
lạc lối- Đi lạc, bị mất phương hướng, không tìm ra đường đi; cũng dùng theo nghĩa bóng khi bị sa vào ngõ cụt hoặc bế tắc trong quá trình tìm kiếm một giải pháp.
in die Irre laufen, sich verirren, zum Beispiel in einer Gegend oder auch bei der Suche nach einer Lösung
cay đắng- Làm cho ai đó bực bội, uất ức đến mức dần trở nên khó chịu, chua chát hoặc cay nghiệt; cũng có thể chỉ việc tự trở nên như vậy.
verärgern (und dadurch zunehmend unleidlich und bitter machen/werden)