

khẩn cầu- lịch sự cầu xin điều gì đó cho một người khác; xin sự giúp đỡ hoặc lòng khoan dung thay cho họ.
(für jemanden) höflich um etwas bitten
xin cho- cầu xin hoặc thỉnh cầu thay cho ai đó, để người đó nhận được điều gì.
für jemanden bitten
cấm đoán- ra lệnh không cho làm điều gì; ngăn cấm một việc.
verbieten
phản đối- đòi hỏi một cách mạnh mẽ rằng điều gì đó phải chấm dứt hoặc không được tiếp tục; kiên quyết không chấp nhận.
energisch verlangen, dass etwas unterlassen wird