

tiêu thì giờ- trải qua một khoảng thời gian mà không làm điều gì đặc biệt, chỉ lang thang hoặc la cà cho hết giờ
einen gewissen Zeitraum hinter sich bringen, in dem man nichts Besonderes tut (bummelt)
lỡ hẹn- không làm điều đã hứa hoặc đã định vì quên mất, hoặc bỏ lỡ đúng thời điểm cần làm
etwas Zugesagtes nicht tun, weil man es, beziehungsweise den richtigen Zeitpunkt, vergessen hat
đánh mất- làm mất một vật do chính mình bất cẩn, rồi không tìm lại được nữa
etwas wegen eigener Unachtsamkeit verlieren, nicht mehr wiederfinden
sa sút- không còn phù hợp với các chuẩn mực xã hội nữa, buông thả bản thân, trở nên nhếch nhác
nicht länger den gesellschaftlichen Normen entsprechen, sich gehen lassen