'verdammenswert' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
verdammenswert
[fɛɐ̯ˈdamənsˌveːɐ̯t]Tính từ
Định nghĩa
1
đáng lên án- ở mức phải bị phê phán nghiêm khắc, không thể chấp nhận hay dung thứ; xấu xa, đáng bị coi là không tốt mà là tồi tệ
so, dass es strikt zu kritisieren, nicht zu tolerieren, zu dulden ist, so, dass es nicht gut, sondern schlecht ist
„Wenn alle Todsünden zu beichten sind, wird das mit einem kurzen Wort geschehen, wenn wir einmal sagen: ‚Siehe, alles, was ich bin – mein Leben, mein Tun, mein Reden – ist so beschaffen, daß es eine Todsünde und verdammenswert ist‘, …“
“Nếu mọi tội trọng đều phải xưng ra, thì điều đó sẽ được nói bằng một lời ngắn gọn, nếu một lần chúng ta nói rằng: ‘Này, tất cả những gì tôi là — cuộc đời tôi, việc tôi làm, lời tôi nói — đều có tính chất đến mức là một tội trọng và đáng lên án’, …”