'verdichten' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
verdichten
[fɛɐ̯ˈdɪçtn̩]Động từ(etw.Akk ~)
Định nghĩa
1
dày đặc lại- trở nên dày hơn, đậm hơn, tập trung hơn hoặc rõ rệt hơn theo mức độ tăng lên
dichter oder stärker werden
Die Hinweise auf den Mörder verdichten sich durch die vielen Aussagen von den Zeugen des Herganges.
Những dấu hiệu về kẻ sát nhân ngày càng dày đặc hơn nhờ nhiều lời khai của các nhân chứng về diễn biến sự việc.
„Dieser Eindruck verdichtet sich in der Tat immer dann, wenn Risikosportler nicht sachlich und objektiv über ihre Erlebnisse berichten, sondern euphorisch übersteigert in Heldentaten schwelgen, […] mit Fliegerlatein die Wirklichkeit zu überhöhen versuchen.“
"Ấn tượng này quả thật càng trở nên rõ rệt mỗi khi những người chơi thể thao mạo hiểm không tường thuật trải nghiệm của mình một cách tỉnh táo và khách quan, mà lại hưng phấn cường điệu, đắm chìm trong những chiến công anh hùng, […] và cố dùng lời lẽ khoa trương để tô vẽ hiện thực vượt quá sự thật."
2
nén chặt- làm cho một chất trở nên đặc hơn hoặc có mật độ cao hơn bằng áp lực
etwas mithilfe von Druck dichter machen
Saubere Luft lässt sich durch einen Kompressor verdichten und als Druckluft in den Autoreifen füllen.
Không khí sạch có thể được nén bằng máy nén rồi bơm vào lốp ô tô dưới dạng khí nén.