den angemessenen Gegenwert für etwas liefern, die Voraussetzungen für etwas erfüllen
Er hat dieses Bundesverdienstkreuz zweifellos verdient.
Anh ấy chắc chắn xứng đáng với huân chương lao động liên bang này.
Wortspiel: „U. a. deshalb fällt die Antwort auf die nölige Frage […], ›Warum verdient ein Autor wie Michael Chrichton Abermillionen und ich nicht?‹ auch ganz leicht: Weil er sie verdient und du nicht.“
Chơi chữ: 'Trong số những lý do khác, câu trả lời cho câu hỏi càu nhàu […], 'Tại sao một tác giả như Michael Chrichton kiếm được hàng triệu còn tôi thì không?' cũng thật dễ dàng: Bởi vì anh ấy xứng đáng với số tiền đó còn bạn thì không.'