
vặn, xoay- thay đổi hướng của một thứ gì đó
die Ausrichtung von etwas ändern
bóp méo, xuyên tạc- làm sai lệch nội dung của một lời phát biểu
die Aussage von etwas verfälschen
quay, sử dụng phim- sử dụng hết cuộn phim quay phim
Filmmaterial verbrauchen