'verdruckst' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
verdruckst
[fɛɐ̯ˈdʁʊkst]Tính từ
Định nghĩa
1
lúng túng- Ở trạng thái rõ ràng là ngượng ngùng, vụng về trong cách thể hiện và nói năng một cách dè dặt, không thoải mái.
erkennbar verlegen, umständlich, vorsichtig
„Und dieselbe Sorge ist auch der Grund dafür, dass die deutschen Sozialdemokraten über ihren Parteifreund Hollande nur verdruckst reden.“
“Và chính mối lo ngại ấy cũng là lý do khiến các đảng viên Dân chủ Xã hội Đức chỉ nói về người đồng chí cùng đảng Hollande của mình một cách lúng túng, dè dặt.”