
được kính trọng, được ngưỡng mộ- tính cách của một người mà ta đánh giá rất cao hoặc người mà ta ngưỡng mộ
die Eigenschaft einer Person, von der man eine sehr hohe Meinung hat oder die man bewundert
kính thưa, thưa quý vị- như là khởi đầu của các bài diễn văn / bài phát biểu, lời xưng hô hoặc trong thư từ; như là một câu nói xã giao
als Beginn von Reden / Ansprachen, Anreden oder in Briefen; als Höflichkeitsfloskel