

tỉa thưa- Cấy hoặc chuyển cây sao cho giữa các cây có khoảng cách rộng hơn rõ rệt.
Pflanzen so umpflanzen, dass zwischen ihnen deutlich mehr Platz ist
cô lập dần- Ngày càng có ít quan hệ xã hội hơn và trở nên cô đơn hơn.
zunehmend weniger soziale Kontakte haben und einsamer werden
thưa dần- Trở nên ít hơn, xuất hiện thưa hơn trong một không gian nhất định.
in einem bestimmten Raum weniger, seltener werden
tách riêng- Tách các vật ra khỏi nhau, tạo khoảng cách giữa chúng.
Dinge voneinander trennen, Abstand zwischen ihnen schaffen