'verfälschen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
verfälschen
[fɛɐ̯ˈfɛlʃn̩]Động từ(etw.Akk ~)
Định nghĩa
1
làm sai lệch- làm thay đổi kết quả hoặc chất lượng theo hướng không còn đúng, không còn trung thực hoặc bị méo mó đi
hinsichtlich des Ergebnisses oder der Qualität verändern
„Auf Verlangen des Auftraggebers kann der Bieter sein Angebot klarstellen, präzisieren, fein abstimmen und ergänzen, sofern dies nicht zu einer Änderung der grundlegenden Elemente des Angebots oder der Beschreibung führt, die den Wettbewerb verfälschen oder sich diskriminierend auswirken könnte.“
“Theo yêu cầu của bên giao thầu, bên dự thầu có thể làm rõ, cụ thể hóa, điều chỉnh chi tiết và bổ sung hồ sơ dự thầu của mình, miễn là việc đó không dẫn đến sự thay đổi các yếu tố cơ bản của hồ sơ dự thầu hoặc của bản mô tả, điều có thể làm sai lệch sự cạnh tranh hoặc gây ra tác động mang tính phân biệt đối xử.”
„[…], wenn die Urkunde in der überlieferten Form auch verfälscht ist, wird man an Ausstellungsdatum und Zweck doch festhalten können.“
“[…], nếu văn bản trong hình thức được lưu truyền cũng đã bị làm sai lệch, thì người ta vẫn có thể giữ nguyên ngày ban hành và mục đích của nó.”