
đốt- duy trì lửa, thường để sử dụng nhiệt sinh ra; tiêu hao một vật bằng cách dùng nó làm chất đốt
ein Feuer unterhalten, meist um die entstehende Wärme zu nutzen; durch das Benutzen als Brennstoff verbrauchen
bắn hết- bắn ra hoặc tiêu hao hết trong thời gian ngắn; cũng dùng nghĩa bóng cho việc tiêu sạch tiền bạc hay nguồn lực
abschießen