

bay lạc- bay nhầm hướng, đi chệch khỏi lộ trình hoặc hướng bay đúng.
in die falsche Richtung fliegen
tiêu tốn- tiêu hao khi bay, chẳng hạn như tiền bạc, nhiên liệu hoặc thời gian.
beim Fliegen verbrauchen (zum Beispiel Geld, Treibstoff, Zeit)
tan biến- tự tiêu tan trong không khí, không còn cảm nhận thấy nữa, nhất là mùi.
sich in der Luft auflösen
trôi qua- qua đi, đặc biệt là qua rất nhanh; mất đi theo thời gian.
vergehen, insbesondere schnell vergehen