Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'verkürzen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
verkürzen
[fɛɐ̯ˈkʏʁt͡sn̩]
Động từ
(etw.
Akk
~)
Định nghĩa
1
rút ngắn
- làm cho ngắn hơn về độ dài, thời gian hoặc phạm vi.
in der Länge kleiner machen
Die neue Festplattentechnik
verkürzt
die Kopierzeit erheblich.
Công nghệ ổ cứng mới rút ngắn đáng kể thời gian sao chép.
Động từ