
ràng buộc điều khoản- Được quy định bằng các công thức pháp lý, gắn với những điều kiện nhất định, có kèm nhiều điều khoản hạn chế.
durch Gesetzesformeln umschrieben, an Bedingungen geknüpft, mit (zahlreichen) Klauseln
diễn đạt rắc rối- Được diễn đạt theo cách vòng vo, nhiều điều khoản hoặc quá kiểu cách, khiến người đọc khó hiểu.
so umschrieben, dass es schwer zu verstehen ist