

kết hợp- làm cho hai hoặc nhiều việc xảy ra đồng thời; liên kết các sự kiện hoặc hoạt động với nhau
dafür sorgen, dass etwas gleichzeitig geschieht; verbinden
buộc nối- nối các sợi dây hoặc vật tương tự với nhau bằng cách thắt nút; buộc chúng lại với nhau
Fäden oder etwas Ähnliches miteinander verknoten; zusammenknoten
liên tưởng- kết nối một thứ gì đó với thứ khác trong suy nghĩ; tạo ra mối liên hệ về mặt tinh thần
etwas mit etwas gedanklich in einen Zusammenhang bringen
giao phối- hành động giao cấu giữa động vật đực và cái để sinh sản
begatten