

sôi cạn- biến mất hoặc bay hơi do bị đun nóng vượt quá 100 độ, chuyển từ thể lỏng sang thể khí
durch den Vorgang des Erhitzens über 100 Grad hinaus verschwinden/verdampfen (den Aggregatzustand zu gasförmig ändern)
nhừ nát- mất độ đặc hoặc hình dạng do bị đun quá lâu ở nhiệt độ trên 100 độ, trở nên nhão như bột
durch den Vorgang des Erhitzens über 100 Grad hinaus die Konsistenz/Form verlieren und breiartig werden
nấu nhừ- làm cho thực phẩm bị rã nát do đun quá lâu ở nhiệt độ trên 100 độ
Nahrungsmittel durch langes Erhitzen (über 100 Grad hinaus) zerfallen lassen
nấu thành- chế biến thực phẩm bằng cách đun nấu để biến chúng thành một sản phẩm khác, thường là sản phẩm có thể bảo quản được
Nahrungsmittel durch Erhitzen in ein (haltbares) Erzeugnis verwandeln