
làm cong- làm cho người hoặc vật bị cong, vẹo, lệch và mất dáng thẳng ban đầu.
jemand oder etwas verbiegt (krümmt) jemanden oder etwas; schief und krumm machen
bị cong vẹo- tự cong lại và mất hình dạng ban đầu; từ chỗ thẳng trở nên cong, vẹo.
sich krümmen und die ursprüngliche Form verlieren; statt gerade zu sein, krumm werden