Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'vermögend' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
vermögend
[fɛɐ̯ˈmøːɡn̩t]
Tính từ
Định nghĩa
1
giàu có
- có nhiều tài sản, có của cải lớn; thuộc tầng lớp có nhiều tiền bạc.
ein Vermögen besitzend
Ein Milliardär ist
vermögend
.
Một tỷ phú thì giàu có.
„Offenbar wolle man
vermögende
Steuerzahler und Banken in Hessen nicht zu sehr verschrecken.“
Từ đồng nghĩa
reich
“Rõ ràng người ta không muốn làm những người nộp thuế giàu có và các ngân hàng ở Hessen quá hoảng sợ.”
Tính từ