
ghi chú- ghi lại bằng văn bản để lưu giữ hoặc làm căn cứ về sau.
schriftlich festhalten
ghi nhận- nhận thấy và xem xét một điều gì đó, chẳng hạn như một cách hành xử, với thái độ thiện cảm hoặc không tán thành.
etwas, zum Beispiel ein Verhalten, (mit wohlwollender oder ablehnender Haltung) zur Kenntnis nehmen
chú thích- viết nhận xét hoặc ghi chú lên một tài liệu.
Kommentare auf ein Dokument schreiben