'vermurksen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
vermurksen
[fɛɐ̯ˈmʊʁksn̩]Động từ(etw.Akk ~)
Định nghĩa
1
làm hỏng- làm sai một việc do bất cẩn hoặc thiếu năng lực đến mức kết quả cuối cùng không còn dùng được nữa
etwas (durch Nachlässigkeit oder auch Unvermögen) so falsch machen, dass das Ergebnis nicht zu gebrauchen ist
Gut, das stimmt, die Prüfung in Englisch habe ich vermurkst, aber die anderen nicht!
Được rồi, điều đó đúng, tôi đã làm hỏng bài thi tiếng Anh, nhưng những bài khác thì không!
„Wisst ihr, Erwachsene vermurksen die Dinge häufig, sobald sie sie zu reparieren versuchen. Nein, das stimmt nicht ganz. Es müsste heißen: Sie vermurksen die Dinge vor allem dann, wenn sie sie in Ordnung zu bringen versuchen.“
“Các bạn biết không, người lớn thường làm hỏng mọi thứ ngay khi họ cố sửa chúng. Không, nói vậy chưa thật đúng. Phải nói là: Họ đặc biệt hay làm hỏng mọi thứ khi cố làm cho chúng trở lại bình thường.”