
khâu lại- Nối các phần bằng một đường may, khâu kín một vật gì đó.
Teile mit einer Naht verbinden, etwas zunähen
dùng hết- Làm tiêu hao hết chỉ trong quá trình may.
Faden verbrauchen
giấu chỉ- Giấu phần cuối của sợi chỉ sao cho không nhìn thấy được.
das Fadenende unsichtbar verstecken
may gia công- Gia công hoặc xử lý một chất liệu bằng cách may.
nähend verarbeiten