

làm mờ- làm cho không nhìn thấy rõ, cản trở tầm nhìn hoặc làm đầy bằng làn hơi như sương mù
unsichtbar machen, die Sicht behindern, mit Schwaden (Nebel) füllen
che giấu- che đậy bằng lời lẽ khéo léo để khiến người nghe bị thao túng, hiểu sai hoặc trở nên bối rối
durch geschickte Rhetorik verbergen, so dass der Zuhörer manipuliert, irregeführt oder verwirrt wird
phun sương- chia chất lỏng thành những giọt cực nhỏ
Flüssigkeit in kleinste Tröpfchen zerteilen