
đóng gói- bọc hoặc đặt một vật vào trong thứ gì đó để vận chuyển nhằm bảo vệ nó khỏi hư hại trong quá trình vận chuyển
etwas zum Transport so in etwas einwickeln oder hineinlegen, dass es vor Transportschäden geschützt ist
bao bọc, đóng kiện- đặt một vật vào trong thứ gì đó để lưu trữ lâu dài, nhờ đó nó được bảo vệ khỏi hư hại và bụi bẩn
etwas zum längeren Lagern in etwas unterbringen, wodurch es vor Schäden und Verschmutzung geschützt ist
chấp nhận, chịu đựng- có khả năng chịu đựng và chấp nhận về mặt tâm lý một điều gì đó đã xảy ra
etwas, das passiert ist, psychisch ertragen und aushalten können
quấn ấm, mặc ấm- quấn nhiều quần áo ấm cho ai đó để chống lại cái lạnh
jemanden gegen die Kälte dick mit Kleidung umhüllen