

chỉ điểm, tố cáo- phản bội một người; thông báo cho nhà chức trách về hành động bất hợp pháp hoặc đáng lên án mà người đó đã làm
eine Person verraten; einer Autorität das mitteilen, was diese Person Illegales/Verwerfliches getan hat
thổi sai, xử lý sai- đưa ra quyết định sai lầm trong một tình huống trận đấu (và đưa ra tín hiệu tương ứng bằng cách thổi còi của trọng tài)
eine Fehlbeurteilung einer Spielsituation abgeben (und durch den Pfiff mit der Schiedsrichterpfeife das zugehörige Signal geben)
chuồn, tẩu thoát- (lặng lẽ) bỏ đi, rút lui khỏi nơi nào đó một cách nhanh chóng
(unauffällig) abhauen, sich aus dem Staub machen