'verräuchern' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
verräuchern
[fɛɐ̯ˈʁɔɪ̯çɐn]Động từ
Định nghĩa
1
ám khói- Làm cho một thứ gì đó bị khói ám vào, trở nên bẩn và có mùi khó chịu do khói.
durch Qualm (Rauch) beeinträchtigen, so dass etwas verschmutzt wird und übel riecht
„Du verräucherst mir die ganze Bude. Wenn der Kommandoführer mal hereinkommt, wird er gleich schnuppern.“
"Anh làm cả căn nhà của tôi ám khói hết rồi. Nếu chỉ huy mà bước vào thì ông ấy sẽ ngửi thấy ngay."
„Von dem Rauch belästigt, öffnete die Allheilige den Mund und sprach verärgert: ‚Daß du mir nicht noch einmal mit einer Fackel vorüberläufst und mein Bild verräucherst!‘“
"Bị làn khói làm khó chịu, đấng Toàn Thánh mở miệng và bực bội nói: ‘Đừng có lần nữa cầm đuốc chạy ngang qua chỗ ta rồi làm bức tượng của ta bị ám khói!’"