

lún xuống- chậm chạp chìm vào một khối vật chất ẩm, đặc quánh và bị mắc kẹt hoặc biến mất trong đó
in einer (feuchten, zähen) Masse langsam einsinken und steckenbleiben oder verschwinden
sụt xuống- hạ xuống hoặc bị hạ xuống một mức thấp hơn
auf ein niedrigeres Niveau absinken/sich absenken
kẹt lại- nán lại hoặc mải mê ở đâu đó, làm gì đó lâu hơn dự định, nên không làm việc khác như về nhà hoặc đi ngủ
längere Zeit mit etwas zubringen, als es eigentlich geplant war (und deshalb etwas anderes nicht tun, zum Beispiel nach Hause gehen oder sich schlafen legen)
sặc xăng- không còn chạy được nữa vì có quá nhiều xăng trong bộ chế hòa khí
wegen zu viel Benzin im Vergaser nicht mehr laufen