

vùi lấp, chôn vùi- chỉ việc phủ lấp người bằng vật rơi xuống khiến họ khó hoặc không thể tự giải thoát, hoặc phủ lấp đồ vật đến mức chúng không hoặc khó nhìn thấy
Personen durch Herabfallendes so bedecken, dass eine Befreiung aus eigener Kraft mühsam oder unmöglich ist, oder Gegenstände so bedecken, dass sie nicht oder kaum mehr sichtbar sind
làm đổ, làm tràn- làm đổ hoặc làm tràn một thứ gì đó ra ngoài một cách không cố ý
etwas unabsichtlich ausgießen oder ausschütten