'verschaffen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
verschaffen
[fɛɐ̯ˈʃafn̩]Động từ(etw.Akk ~)
Định nghĩa
1
kiếm được, tạo ra- Mua sắm thứ gì đó; đảm bảo ai đó nhận được thứ gì đó
sich etwas besorgen; dafür sorgen, dass jemand etwas bekommt
Das Arbeitsamt verschaffte ihm einen Arbeitsplatz.
Cơ quan việc làm đã kiếm được cho anh ta một công việc.
„Im Zuge der wachsenden Spannungen setzte schließlich ein verschärftes Wettrüsten ein, das militärischen Erwägungen ständig steigenden Einfluß verschaffte.“
"Trong bối cảnh căng thẳng ngày càng gia tăng, cuối cùng đã xảy ra một cuộc chạy đua vũ trang khốc liệt, khiến các cân nhắc quân sự ngày càng có ảnh hưởng lớn hơn."