'verschandeln' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
verschandeln
[fɛɐ̯ˈʃandl̩n]Động từ(etw.Akk ~)
Định nghĩa
1
làm xấu- làm thay đổi vẻ bề ngoài của một vật hoặc nơi chốn theo hướng trở nên xấu xí, làm mất vẻ đẹp và gây cảm giác chướng mắt
das Aussehen von etwas so verändern, dass es hässlich wird (und eine Schande)
Das abgrundtief hässliche Riesengebäude verschandelt die Landschaft.
Tòa nhà khổng lồ xấu xí đến kinh khủng ấy làm xấu đi cảnh quan.
„Mary Agnes hatte die Namen ihrer Kinder mit Bedacht gewählt und immer peinlich darauf geachtet, sie ganz auszusprechen und nicht durch Abkürzungen zu verschandeln.“
“Mary Agnes đã cẩn thận chọn tên cho các con mình và luôn hết sức chú ý phát âm đầy đủ các tên đó, không làm méo mó chúng bằng các dạng viết tắt.”