
tặng, biếu- làm cho ai đó một món quà, tặng cho ai đó thứ gì đó như một món quà
jemandem etwas zum Geschenk machen, jemandem etwas als Geschenk geben
lãng phí, bỏ phí- không tận dụng thứ gì đó, phung phí thứ gì đó một cách không mong muốn
etwas nicht nutzen, etwas ungewollt verschwenden
hiến dâng bản thân, trao thân- yêu một người đàn ông/con trai; hiến dâng bản thân cho một người đàn ông/con trai; quan hệ tình dục với một người đàn ông/con trai
einen Mann/Jungen lieben; sich einem Mann/Jungen hingeben; mit einem Mann/Jungen Geschlechtsverkehr haben