

chuyển bằng tàu- gửi hoặc vận chuyển đi bằng tàu thuyền qua đường thủy.
mit einem Wasserfahrzeug/Schiff auf die Reise schicken
đái vấy- làm bắn hoặc dính nước tiểu vào ai hoặc vật gì khi đi tiểu.
mit Urin bespritzen (beim Urinieren/Schiffen verunreinigen)
cút đi- rời khỏi nơi đó ngay, không giải thích nhiều; cách nói xua đuổi, thô lỗ.
ohne große Erklärung den Ort verlassen