'verschneien' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
verschneien
[fɛɐ̯ˈʃnaɪ̯ən]Động từ
Định nghĩa
1
phủ tuyết- bị hoặc được tuyết rơi phủ kín đến mức hầu như không còn hoặc không còn nhận ra được vật ở bên dưới
so weit mit fallendem Schnee bedecken, dass man man das Darunterliegende nicht mehr/kaum noch erkennen kann
Wir müssen sofort los, sonst werden die Spuren vom Schnee verschneit.
Chúng ta phải đi ngay, nếu không thì các dấu vết sẽ bị tuyết phủ lấp mất.
„Als nun aber der Herbst kam, und kein Blatt mehr auf den Bäumen war, und der Winter anfing, den Vögeln die Körner zu verschneien, da mußten die beiden kleinen Freunde auch in die Stube ziehen und kamen in große Not.“
“Nhưng khi mùa thu đến, không còn chiếc lá nào trên cây nữa, và mùa đông bắt đầu vùi lấp những hạt ngũ cốc của lũ chim dưới tuyết, thì hai người bạn nhỏ ấy cũng phải chuyển vào trong phòng và rơi vào cảnh khốn khó.”