Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'verschweigen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
verschweigen
[fɛɐ̯ˈʃvaɪ̯ɡn̩]
Động từ
Định nghĩa
1
giấu giếm, giữ kín
- cố ý không nói ra hoặc không phát biểu
bewusst nicht sagen oder aussprechen
Warum hast du uns deine Herkunft
verschwiegen
?
Tại sao anh lại giấu giếm nguồn gốc của mình với chúng tôi?
„
Sie verschweigen
dem jungen Deutschen nicht, daß sie ihn für einen Todeskandidaten halten.“
Từ đồng nghĩa
verheimlichen
Từ trái nghĩa
aussagen
offenbaren
"Họ không giấu giếm với người thanh niên Đức rằng họ coi anh ta là một ứng viên tử thần."
Động từ