'versklavt' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
versklavt
[fɛɐ̯ˈsklaːft]Tính từ
Định nghĩa
1
bị nô dịch- Đang ở trong tình trạng nô lệ, bị đưa vào cảnh nô lệ hoặc bị ép buộc làm nô lệ.
sich in Sklaverei befindend, in die Sklaverei geführt
„Auf Anmarschrouten von 500 und mehr Kilometern bewegten sich die Plünderer aus der Tiefe der Wildnis heraus, um die spanischen Vorposten und Bauerndörfer anzugreifen, in denen Großgrundbesitzer Haciendas betrieben und die Felder von Mestizen und versklavten Indios bestellen ließen.“
“Trên những tuyến đường hành quân dài từ 500 kilômét trở lên, bọn cướp bóc từ sâu trong vùng hoang dã kéo ra để tấn công các tiền đồn của người Tây Ban Nha và các làng nông dân, nơi các địa chủ lớn điều hành những điền trang hacienda và bắt những người Mestizo cùng những người da đỏ bản địa bị nô dịch canh tác ruộng đồng.”