
chặn đường- ngăn không cho đi qua một con đường, lối đi hoặc đường thoát bằng cách chắn lại
das Passieren eines Weges verhindern
khóa kín- làm cho một vật hoặc nơi nào đó không thể tiếp cận được bằng cách khóa lại hoặc đóng chặt
etwas durch Abschließen nicht zugänglich machen
khép lòng- từ chối đón nhận một cảm xúc, ý nghĩ hoặc điều gì đó tác động đến bản thân
sich einem Gefühl oder Gedanken verweigern
che khuất- đứng hoặc nằm ở giữa khiến người khác không thể nhìn thấy điều gì đó
sich dazwischen befindlich eine visuelle Wahrnehmung verhindern