
làm cứng- làm cho một vật trở nên cứng hơn, chắc hơn hoặc chịu lực tốt hơn.
etwas so verändern, dass es steifer, härter oder belastbarer wird.
cứng đờ- trở nên không còn cử động linh hoạt, bị cứng lại.
unbeweglich werden
khăng khăng- nhất quyết bám vào một ý kiến hoặc quan điểm nào đó, kiên quyết đòi giữ nguyên như vậy.
reflexiv: auf etwas bestehen