
tắc nghẽn- làm cản trở dòng chảy của thứ gì đó (ví dụ như nước thải, máu, không khí)
den Durchfluss von etwas behindernd (beispielsweise Abwasser, Blut, Luft)
ùn tắc, tắc nghẽn- không có khả năng di chuyển; tình trạng kẹt xe trên đường phố khi có quá nhiều phương tiện cùng lúc muốn lưu thông
unfähig, sich zu bewegen; Zustand des Staus auf Straßen, wenn zu viele Fahrzeuge gleichzeitig fahren wollen