

mọc um tùm- trở nên hoang dại, rậm rạp do thiếu chăm sóc.
durch Mangel an Pflege verwildern
phủ kín- mọc lan lên trên một vật gì đó và che phủ hoặc bao bọc nó.
über etwas wachsen und es verdecken/einhüllen
cho vay nặng lãi- tham gia vào các giao dịch cho vay với lãi suất bất hợp pháp, bóc lột.
sich an unerlaubten Zinsgeschäften (Wucher) beteiligen