Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'viereinhalb' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
viereinhalb
[ˌfiːɐ̯ʔaɪ̯nˈhalp]
Số từ
Định nghĩa
1
bốn rưỡi
- Bốn đơn vị trọn vẹn cộng thêm một nửa, tức là 4,5.
vier Ganze und noch eine Hälfte
Seit
viereinhalb
Jahren wohnen wir in dieser Stadt.
Chúng tôi đã sống ở thành phố này được bốn năm rưỡi.
Số từ