'volkseigen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
volkseigen
[ˈfɔlksˌʔaɪ̯ɡn̩]Tính từ
Định nghĩa
1
sở hữu nhân dân- thuộc sở hữu của cộng đồng, của nhân dân (thuật ngữ dùng trong các nước xã hội chủ nghĩa để chỉ tài sản thuộc sở hữu nhà nước)
der Allgemeinheit, dem Volk gehörend
„Das System der Filmproduktion im Westen unterschied sich erheblich von dem, was ich bis dahin bei der DEFA, dem volkseigenen Filmstudio, kennengelernt hatte.“
Hệ thống sản xuất phim ở phương Tây khác biệt đáng kể so với những gì tôi từng biết trước đó tại DEFA, xưởng phim sở hữu nhân dân.