Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'vollbluten' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
vollbluten
[ˈfɔlˌbluːtn̩]
Động từ
Định nghĩa
1
dây máu
- làm cho vật gì đó bị dính hoặc vấy bẩn bởi máu.
etwas durch Blut verunreinigen
„Ich wollte bloß nicht, dass Sie den Wagen
vollbluten
, sagte er.“
“Tôi chỉ không muốn ông làm chiếc xe dính đầy máu thôi,” ông ta nói.
„›Mann, der blutet uns den ganzen Sitz voll‹, sagt jemand anders.“
“Trời, hắn đang làm cả ghế dính đầy máu rồi,” một người khác nói.
Động từ