Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'vollenden' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
vollenden
[fɔˈlɛndn̩]
Động từ
(etw.
Akk
~)
Định nghĩa
1
hoàn thành
- làm cho một cái gì đó hoàn toàn xong xuôi
etwas gänzlich fertigstellen
Der Künstler benötigte fast zwanzig Jahre, um sein größtes Werk
zu vollenden
.
Nghệ sĩ cần gần hai mươi năm để hoàn thành tác phẩm lớn nhất của mình.
Từ đồng nghĩa
fertigstellen
Từ trái nghĩa
anfangen
beginnen
„1940
vollendete
Pater Pierre sein Hauptwerk »Der Mensch im Kosmos«, erhielt allerdings keine kirchliche Druckerlaubnis.“
Năm 1940, Cha Pierre hoàn thành kiệt tác "Con người trong vũ trụ" của mình, nhưng không nhận được giấy phép in ấn từ giáo hội.
Động từ