'vollschlank' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
vollschlank
[ˈfɔlʃlaŋk]Tính từ
Định nghĩa
1
đầy đặn- không hoàn toàn thon thả, hơi mập mạp (thường dùng với hàm ý tích cực, tránh nói thẳng là béo)
nicht ganz schlank, etwas dicklich
Vollschlank ist ein beliebter Euphemismus für dick.
'Đầy đặn' là một uyển ngữ phổ biến thay cho từ 'béo'.
Das Dirndl steht einfach jeder Frau, ob spindeldürr oder vollschlank. Für das Oktoberfest ist es inzwischen ungeschriebenes Gesetz, in die städtische Tracht zu schlüpfen.
Chiếc váy Dirndl đều phù hợp với mọi phụ nữ, dù gầy nhom hay đầy đặn. Đến lễ hội Oktoberfest, việc mặc trang phục truyền thống địa phương đã trở thành một quy tắc bất thành văn.